Chỉ định:
Các tình trạng dị ứng, các bệnh về da, bệnh collagen, viêm màng hoạt dịch và viêm khớp.
Liều dùng và cách dùng:
Tiêm bắp 20-80mg/lần. Liều dùng có thể được điều chỉnh tuỳ theo tình trạng bệnh.
Lắc kỹ ống thuốc trước khi dùng. Cần phải tuyệt đối vô trùng trước mỗi lần tiêm.
Sivkort retard không được dùng các đường tiêm sau: tiêm vào tĩnh mạch, tiêm vào cột sống, tiêm vào mô tế bào, dưới da, tiêm vào chỗ bị nhiễm trùng.
Thận trọng:
Ngưng sử dụng thuốc: Sau các trị liệu kéo dài, việc ngưng sử dụng corticosteroid có thể gây ra những hội chứng như sốt, đau cơ, đau khớp. Các triệu chứng này có thể xảy ra ở các bệnh nhân mà không có dấu hiệu suy thượng thận.
Hạn chế sử dụng natri và/hoặc bổ sung kali trong điều trị kéo dài.
Thận trọng nếu xảy ra nhiễm trùng nặng hoặc bị tổn thương.
Thận trọng khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Phản ứng phụ:
Các phản ứng phụ xảy ra chủ yếu trong điều trị kéo dài: Trứng cá hoặc các bệnh chứng về da khác, đau lưng hoặc đau xương sườn (chứng loãng xương), phân có máu hoặc phân đen(xuất huyết đường tiêu hoá), đau dạ dày tiến triển hoặc nóng rát dạ dày (loét dạ dày, viêm tuỵ), trầm cảm, thay đổi trạng thái hay tinh thần (thay đổi tâm thần), tăng nguy cơ nhiễm trùng.